Cao su chống va đập cửa

Chữ 綣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 綣, chiết tự chữ CUỘN, QUYỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 綣:

綣 quyển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 綣

Chiết tự chữ cuộn, quyển bao gồm chữ 絲 卷 hoặc 糹 卷 hoặc 糸 卷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 綣 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 卷
  • ti, ty, tơ, tưa
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 2. 綣 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 卷
  • miên, mịch
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • 3. 綣 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 卷
  • mịch
  • cuốn, quyến, quyền, quyển, quẹn
  • quyển [quyển]

    U+7DA3, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: quan3, zheng1;
    Việt bính: hyun3;

    quyển

    Nghĩa Trung Việt của từ 綣

    (Tính) Khiển quyển : xem khiển .

    cuộn, như "cuộn len, cuộn tròn" (vhn)
    quyển, như "khiển quyển (quyến luyến không rời)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 綣:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 綣

    ,

    Chữ gần giống 綣

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣 Tự hình chữ 綣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 綣

    cuộn:cuộn len, cuộn tròn
    quyển:khiển quyển (quyến luyến không rời)
    綣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 綣 Tìm thêm nội dung cho: 綣