Cao su chống va đập cửa

Từ: 動機 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動機:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động cơ
Nguyện vọng hoặc mưu tính thúc đẩy người ta làm việc gì đó.
◇Mao Thuẫn 盾:
Chánh tượng tha tự kỉ tại hoa tùng trung truy trục nhất chích thải điệp, động cơ chỉ thị ái mĩ nhi hảo ngoạn bãi liễu
蝶, 了 (Nhất cá nữ tính 性).Đầu mối, quan kiện làm cho sự vật chuyển hóa; cơ hội.
◇Tôn Trung San 山:
Nông công nghiệp chi phát đạt, sử nhân dân cấu mãi lực tăng gia, thương nghiệp thủy hữu phồn thịnh chi động cơ
達, 使加, (Bắc thượng tuyên ngôn 言).

Nghĩa của 动机 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngjī] động cơ。推动人从事某种行为的念头。
动机好,方法不对头,也会把事办坏。
động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 機

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
ki:ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác)
動機 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動機 Tìm thêm nội dung cho: 動機