động cơ
Nguyện vọng hoặc mưu tính thúc đẩy người ta làm việc gì đó.
◇Mao Thuẫn 茅盾:
Chánh tượng tha tự kỉ tại hoa tùng trung truy trục nhất chích thải điệp, động cơ chỉ thị ái mĩ nhi hảo ngoạn bãi liễu
正像她自己在花叢中追逐一隻彩蝶, 動機只是愛美而好玩罷了 (Nhất cá nữ tính 一個女性).Đầu mối, quan kiện làm cho sự vật chuyển hóa; cơ hội.
◇Tôn Trung San 孫中山:
Nông công nghiệp chi phát đạt, sử nhân dân cấu mãi lực tăng gia, thương nghiệp thủy hữu phồn thịnh chi động cơ
農工業之發達, 使人民購買力增加, 商業始有繁盛之動機 (Bắc thượng tuyên ngôn 北上宣言).
Nghĩa của 动机 trong tiếng Trung hiện đại:
动机好,方法不对头,也会把事办坏。
động cơ tốt, phương pháp không hay, cũng có thể làm hỏng việc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 動
| động | 動: | động não; lay động |
| đụng | 動: | chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 機
| cơ | 機: | cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ |
| ki | 機: | ki trạc (đồ làm bằng tre mây dùng để xúc đất hay hót rác) |

Tìm hình ảnh cho: 動機 Tìm thêm nội dung cho: 動機
