Cao su chống va đập cửa

Từ: 動靜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 動靜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

động tĩnh
Vận động và giữ yên.
◇Dịch Kinh 經:
Thoán viết: Cấn, chỉ dã. Thì chỉ tắc chỉ, thì hành tắc hành, động tĩnh bất thất kì thì, kì đạo quang minh
曰: , 也. , , , 明 (Cấn quái 卦) Thoán nói: Cẩn, là ngừng chỉ. Đúng lúc thì ngừng, phải lúc thì làm, hành động và ngưng tĩnh không trái thời, thì đạo sáng rõ.Hành vi cử chỉ.
◇Trang Tử :
Động tĩnh vô quá, vị thường hữu tội
過, 罪 (Thiên hạ 下) Hành vi cử chỉ đều không lỗi, chưa hề có tội.Sinh hoạt hằng ngày.Chỉ tình hình, tin tức.
◎Như:
yếu đả thính khán động tĩnh chẩm ma dạng?
樣 phải hỏi thăm xem tình hình ra sao?Tiếng động, thanh âm.
◎Như:
ốc tử lí tĩnh tiễu tiễu đích, nhất điểm động tĩnh đô một hữu
的, trong nhà lặng lẽ, không có một tiếng động nào.

Nghĩa của 动静 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòng·jing] 1. động tĩnh; tiếng động。动作或说话的声音。
屋子里静悄悄的,一点动静也没有。
trong nhà vắng vẻ, chẳng có một tiếng động nào.
2. tình hình; tin tức (thăm dò hoặc thám thính tình hình)。(打听或侦察的)情况。
察看对方的动静。
xem xét tình hình của đối phương.
一有动静,要马上报告。
nếu có động tĩnh gì, thì sẽ lập tức báo cáo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 動

động:động não; lay động
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靜

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật
動靜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 動靜 Tìm thêm nội dung cho: 動靜