nguyên nhân
Bởi vì, là vì, nguyên do là vì.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nguyên nhân áp tống hoa thạch cương, yếu tạo đại hang, sân quái giá đề điều quan thôi tính trách phạt tha, bả bổn quan nhất thì sát liễu
原因押送花石綱, 要造大舡, 嗔怪這提調官催併責罰他, 把本官一時殺了 (Đệ tứ thập tứ hồi) Nguyên trước là vì phải đi vận chuyển đá hoa, bắt phải đóng thuyền to, và bực tức vì quan tư thôi thúc trách phạt, hắn bèn giết tên quan.Cái cớ do đó sinh ra một kết quả gì. ☆Tương tự:
lai do
來由,
lí do
理由,
khởi nhân
起因,
xuất xứ
出處,
nhân do
因由,
nguyên cố
原故,
nguyên do
原由,
duyên cố
緣故. ★Tương phản:
kết quả
結果.
Nghĩa của 原因 trong tiếng Trung hiện đại:
丰收的原因
nguyên nhân được mùa
成功的原因
nguyên nhân thành công
检查生病的原因
kiểm tra nguyên nhân bị bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 原
| nguyên | 原: | căn nguyên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 因
| dăn | 因: | dăn deo (nhăn nheo) |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhăn | 因: | nhăn nhó, nhăn nhở |
| nhơn | 因: | nguyên nhơn (nguyên nhân) |
| nhằn | 因: | nhọc nhằn |

Tìm hình ảnh cho: 原因 Tìm thêm nội dung cho: 原因
