Cao su chống va đập cửa

Chữ 崁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 崁, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 崁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 崁

崁 cấu thành từ 2 chữ: 山, 坎
  • san, sơn
  • khóm, khúm, khăm, khảm, khẳm
  • []

    U+5D01, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kan4;
    Việt bính: ham3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 崁


    Nghĩa của 崁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kàn]Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 10
    Hán Việt: KHẢM
    Xích Khảm (tên đất ở Đài Loan, Trung Quốc)。赤嵌(Ch́kàn),地名,在台湾省。

    Chữ gần giống với 崁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

    Chữ gần giống 崁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 崁 Tự hình chữ 崁 Tự hình chữ 崁 Tự hình chữ 崁

    崁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 崁 Tìm thêm nội dung cho: 崁