Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 奄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奄, chiết tự chữ EM, IM, YÊM, YỂM, ĂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奄:
奄 yểm, yêm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 奄
奄
Pinyin: yan3, yan1;
Việt bính: jim1 jim2;
奄 yểm, yêm
Nghĩa Trung Việt của từ 奄
(Động) Bao trùm.◎Như: yểm hữu 奄有 bao trùm hết, có đủ hết cả.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ 想高皇誅秦滅楚, 奄有天下 (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.
(Phó) Chợt, vội, bỗng, đột nhiên.
◇Lục Cửu Uyên 陸九淵: Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ 比日不知何疾, 一夕奄然而逝 (Dữ Chu Nguyên Hối thư 與朱元晦書) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.Một âm là yêm.
(Phó) Lâu.
§ Thông yêm 淹.
(Động) Ngưng, đọng, trì trệ.
§ Thông yêm 淹.
(Danh) Người bị thiến.
§ Thông 閹.
◎Như: yêm nhân 奄人 người đàn ông bị thiến, yêm hoạn 奄宦 hoạn quan, thái giám.
ăm, như "đầy ăm ắp" (vhn)
yêm, như "yêm (bao la)" (btcn)
em (gdhn)
im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
yểm, như "yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)" (gdhn)
Nghĩa của 奄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎn]Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄
Số nét: 8
Hán Việt: YỂM
1. che đậy; che phủ。覆盖。
2. đột nhiên。忽然;突然。
奄忽
bổng nhiên
奄然
đột nhiên
Từ ghép:
奄忽 ; 奄奄
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄
| em | 奄: | |
| im | 奄: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yêm | 奄: | yêm (bao la) |
| yểm | 奄: | yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng) |
| ăm | 奄: | đầy ăm ắp |

Tìm hình ảnh cho: 奄 Tìm thêm nội dung cho: 奄
