Chữ 奄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奄, chiết tự chữ EM, IM, YÊM, YỂM, ĂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奄:

奄 yểm, yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奄

Chiết tự chữ em, im, yêm, yểm, ăm bao gồm chữ 大 电 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奄 cấu thành từ 2 chữ: 大, 电
  • dãy, dảy, thái, đại
  • điện
  • yểm, yêm [yểm, yêm]

    U+5944, tổng 8 nét, bộ Đại 大
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan3, yan1;
    Việt bính: jim1 jim2;

    yểm, yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 奄

    (Động) Bao trùm.
    ◎Như: yểm hữu
    bao trùm hết, có đủ hết cả.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Tưởng Cao Hoàng tru Tần diệt Sở, yểm hữu thiên hạ , (Đệ tứ hồi) Nhớ đức Cao Hoàng đánh nhà Tần, diệt nước Sở, bao trùm thiên hạ.

    (Phó)
    Chợt, vội, bỗng, đột nhiên.
    ◇Lục Cửu Uyên : Bí nhật bất tri hà tật, nhất tịch yểm nhiên nhi thệ , (Dữ Chu Nguyên Hối thư ) Gần đây không biết bệnh gì, một đêm chợt mất.Một âm là yêm.

    (Phó)
    Lâu.
    § Thông yêm .

    (Động)
    Ngưng, đọng, trì trệ.
    § Thông yêm .

    (Danh)
    Người bị thiến.
    § Thông .
    ◎Như: yêm nhân người đàn ông bị thiến, yêm hoạn hoạn quan, thái giám.

    ăm, như "đầy ăm ắp" (vhn)
    yêm, như "yêm (bao la)" (btcn)
    em (gdhn)
    im, như "im ả, im ắng, im ỉm" (gdhn)
    yểm, như "yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)" (gdhn)

    Nghĩa của 奄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǎn]Bộ: 大 (夨) - Đại
    Số nét: 8
    Hán Việt: YỂM
    1. che đậy; che phủ。覆盖。
    2. đột nhiên。忽然;突然。
    奄忽
    bổng nhiên
    奄然
    đột nhiên
    Từ ghép:
    奄忽 ; 奄奄

    Chữ gần giống với 奄:

    , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 奄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄 Tự hình chữ 奄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄

    em: 
    im:im ả, im ắng, im ỉm
    yêm:yêm (bao la)
    yểm:yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)
    ăm:đầy ăm ắp
    奄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奄 Tìm thêm nội dung cho: 奄