Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 磅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磅, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磅:
磅 bàng, bảng
Đây là các chữ cấu thành từ này: 磅
磅
Pinyin: bang4, pang4, pang2, pang1;
Việt bính: bong2 bong6
1. [磅礴] bàng bạc;
磅 bàng, bảng
Nghĩa Trung Việt của từ 磅
(Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.(Tính) Rộng mênh mông.
◎Như: bàng bạc 磅礡 rộng lớn mênh mông.
◇Trần Lượng 陳亮: Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông? 千古英靈安在, 磅礴幾時通 (Bất kiến nam sư cửu từ 不見南師久詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?Một âm là bảng.
(Danh) Lượng từ: bảng Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.
(Danh) Cái cân.
◎Như: bảng xứng 磅秤 cân bàn.
(Động) Cân.
bàng, như "bàng bạc" (gdhn)
Nghĩa của 磅 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàng]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 15
Hán Việt: BẢNG
1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
搁在磅 上称一称。
đặt lên bàn cân để cân
3. cân。用磅秤称轻重。
磅 体重
cân trọng lượng cơ thể
Ghi chú: Còn đọc là: páng
Từ ghép:
磅秤 ; 磅刷
[páng]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: BÀNG
hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
Từ ghép:
磅礴
Số nét: 15
Hán Việt: BẢNG
1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
搁在磅 上称一称。
đặt lên bàn cân để cân
3. cân。用磅秤称轻重。
磅 体重
cân trọng lượng cơ thể
Ghi chú: Còn đọc là: páng
Từ ghép:
磅秤 ; 磅刷
[páng]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: BÀNG
hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
Từ ghép:
磅礴
Chữ gần giống với 磅:
䃑, 䃒, 䃓, 䃔, 䃕, 䃖, 䃗, 確, 碻, 碼, 碾, 磅, 磇, 磉, 磊, 磎, 磐, 磑, 磒, 磔, 磕, 磗, 磙, 磊, 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅
| bàng | 磅: | bàng bạc |

Tìm hình ảnh cho: 磅 Tìm thêm nội dung cho: 磅
