Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 磅 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 磅, chiết tự chữ BÀNG, BẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磅:

磅 bàng, bảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 磅

Chiết tự chữ bàng, bảng bao gồm chữ 石 旁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

磅 cấu thành từ 2 chữ: 石, 旁
  • thạch, đán, đạn
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng, bảng [bàng, bảng]

    U+78C5, tổng 15 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bang4, pang4, pang2, pang1;
    Việt bính: bong2 bong6
    1. [磅礴] bàng bạc;

    bàng, bảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 磅

    (Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.

    (Tính)
    Rộng mênh mông.
    ◎Như: bàng bạc
    rộng lớn mênh mông.
    ◇Trần Lượng : Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông? , (Bất kiến nam sư cửu từ ) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?Một âm là bảng.

    (Danh)
    Lượng từ: bảng Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.

    (Danh)
    Cái cân.
    ◎Như: bảng xứng cân bàn.

    (Động)
    Cân.
    bàng, như "bàng bạc" (gdhn)

    Nghĩa của 磅 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bàng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 15
    Hán Việt: BẢNG
    1. bảng (đơn vị đo trọng lượng của Anh, Mỹ. Một bảng bằng 0,9072 cân)。英美制重量单位。一磅合0,9072市斤。(英pound)。
    2. cân bàn; bàn cân. 磅秤。秤的一种。
    搁在磅 上称一称。
    đặt lên bàn cân để cân
    3. cân。用磅秤称轻重。
    磅 体重
    cân trọng lượng cơ thể
    Ghi chú: Còn đọc là: páng
    Từ ghép:
    磅秤 ; 磅刷
    [páng]
    Bộ: 石(Thạch)
    Hán Việt: BÀNG
    hào hùng; tràn đầy; dồi dào。磅礴。
    Từ ghép:
    磅礴

    Chữ gần giống với 磅:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥔱, 𥔵, 𥔿, 𥕄, 𥕊,

    Chữ gần giống 磅

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅 Tự hình chữ 磅

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 磅

    bàng:bàng bạc
    磅 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 磅 Tìm thêm nội dung cho: 磅