Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 波累 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波累:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba lụy
Liên lụy, khiên liên. ◇Phúc huệ toàn thư 書:
Tức thụ kí tri tình, diệc nghi khoan trí, miễn trọng án, hựu đa nhất phiên ba luy dã
情, 置, 案, 也 (Quyển thập bát 八, Hình danh bộ 部, Khởi tang 贓).Tràn đến, truyền đến (như sóng). ◇Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 狀:
Hậu lai hỏa tức liễu, khách sạn tịnh một hữu ba luy trứ
了, 著 (Đệ nhị thập ngũ hồi).

Nghĩa của 波累 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlèi] liên luỵ; dính dáng; dính líu。波及带累;拖累。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 累

luỵ:luồn luỵ; cầu luỵ
luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
lủi:lủi thủi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
波累 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波累 Tìm thêm nội dung cho: 波累