Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 窮究 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮究:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng cứu
Thâm nhập, dùi mài, nghiên cứu. ◇Hậu Hán Thư 書:
Cửu lưu bách gia chi ngôn, vô bất cùng cứu
言, 究 (Ban Cố truyện 傳).Truy cứu triệt để.Nói chuyện vãn, dã đàm. ◇Tây sương kí 西記:
Dạ tọa thì đình liễu châm tú, cộng thư thư nhàn cùng cứu, thuyết Trương sanh ca ca bệnh cửu
繡, 究, 久 (Đệ tứ bổn 本) Tối ngồi có khi ngừng kim thêu, cùng cô rỗi nói chuyện phiếm, rằng anh Trương bệnh bấy lâu.Trầm tư. ◇Lương Thần Ngư 魚:
Oán điều điều kinh niên biệt li, Muộn yêm yêm trấn nhật cùng cứu
離, 究 (San pha dương 羊, Đại kĩ kí hoài 懷, Khúc 曲).

Nghĩa của 穷究 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngjiū] 1. nghiên cứu kỹ; đi sâu nghiên cứu; nghiên cùng。彻底追求;深究。
2. trò chuyện; tán gẫu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。聊天(多见于早期白话)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 究

cứu:nghiên cứu; tra cứu
窮究 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮究 Tìm thêm nội dung cho: 窮究