cùng cứu
Thâm nhập, dùi mài, nghiên cứu. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Cửu lưu bách gia chi ngôn, vô bất cùng cứu
九流百家之言, 無不窮究 (Ban Cố truyện 班固傳).Truy cứu triệt để.Nói chuyện vãn, dã đàm. ◇Tây sương kí 西廂記:
Dạ tọa thì đình liễu châm tú, cộng thư thư nhàn cùng cứu, thuyết Trương sanh ca ca bệnh cửu
夜坐時停了針繡, 共姐姐閒窮究, 說張生哥哥病久 (Đệ tứ bổn 第四本) Tối ngồi có khi ngừng kim thêu, cùng cô rỗi nói chuyện phiếm, rằng anh Trương bệnh bấy lâu.Trầm tư. ◇Lương Thần Ngư 梁辰魚:
Oán điều điều kinh niên biệt li, Muộn yêm yêm trấn nhật cùng cứu
怨迢迢經年別離, 悶懨懨鎮日窮究 (San pha dương 山坡羊, Đại kĩ kí hoài 代妓寄懷, Khúc 曲).
Nghĩa của 穷究 trong tiếng Trung hiện đại:
2. trò chuyện; tán gẫu (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。聊天(多见于早期白话)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮
| còng | 窮: | còng lưng, còng queo |
| cùng | 窮: | bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn |
| khùng | 窮: | điên khùng, nổi khùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 究
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: 窮究 Tìm thêm nội dung cho: 窮究
