Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肇, chiết tự chữ TRIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肇:
肇
Chiết tự chữ 肇
Chiết tự chữ triệu bao gồm chữ 戶 攴 聿 hoặc 户 攴 聿 hoặc 户 攵 聿 hoặc 戸 攵 聿 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:
1. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 戶, 攴, 聿 |
2. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 户, 攴, 聿 |
3. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 户, 攵, 聿 |
4. 肇 cấu thành từ 3 chữ: 戸, 攵, 聿 |
Pinyin: zhao4, ru4;
Việt bính: siu6;
肇 triệu
Nghĩa Trung Việt của từ 肇
(Động) Bắt đầu, mở đầu.◇Đại Việt Sử Kí 大越史記: Thiên địa khai triệu chi thì 天地開肇之時 (Ngoại kỉ 外紀) Khi trời đất mới mở mang.
(Động) Gây ra, phát sinh.
◎Như: triệu họa 肇禍 gây vạ, triệu sự 肇事 sinh chuyện.
(Động) Chỉnh, sửa cho ngay.
◇Quốc ngữ 國語: Chuyển bổn triệu mạt 竱本肇末 (Tề ngữ 齊語) Giữ gốc cho bằng, sửa ngọn cho ngay.
(Danh) Họ Triệu.
§ Có khi viết là 肈.
triệu, như "triệu (bắt đầu; gây ra; tên)" (gdhn)
Nghĩa của 肇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (肈)
[zhào]
Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 14
Hán Việt: TRIỆU
1. phát sinh; dẫn đến; gây ra。发生;引起。
肇事
gây chuyện
肇祸
gây hoạ
2. bắt đầu; mở đầu。开始。
肇始
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu
肇端
bắt đầu; mở đầu
3. họ Triệu。姓。
Từ ghép:
肇端 ; 肇祸 ; 肇始 ; 肇事
[zhào]
Bộ: 聿 - Duật
Số nét: 14
Hán Việt: TRIỆU
1. phát sinh; dẫn đến; gây ra。发生;引起。
肇事
gây chuyện
肇祸
gây hoạ
2. bắt đầu; mở đầu。开始。
肇始
bắt đầu; mở đầu; khởi đầu
肇端
bắt đầu; mở đầu
3. họ Triệu。姓。
Từ ghép:
肇端 ; 肇祸 ; 肇始 ; 肇事
Dị thể chữ 肇
肈,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肇
| triệu | 肇: | triệu (bắt đầu; gây ra; tên) |

Tìm hình ảnh cho: 肇 Tìm thêm nội dung cho: 肇
