Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俘, chiết tự chữ PHU, PHÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俘:
俘
Pinyin: fu2;
Việt bính: fu1
1. [俘虜] phu lỗ;
俘 phu
Nghĩa Trung Việt của từ 俘
(Danh) Tù binh.◎Như: phu lỗ 俘虜 tù binh, khiển phu 遣俘 thả tù binh.
(Động) Bắt làm tù binh.
◇Minh sử 明史: Nhật phu lương dân dĩ yêu thưởng 日俘良民以邀賞 (Thái tổ bổn kỉ nhất 太祖本紀一) Hằng ngày bắt dân lành làm tù binh để được thưởng.
phù, như "phù (bắt tù binh): phù lỗ" (gdhn)
Nghĩa của 俘 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. bắt tù binh; bắt; bắt giữ; giam。俘虏1.。
俘获
bắt được tù binh
被俘
bị bắt làm tù binh
2. tù binh。俘虏2.。
战俘
tù binh chiến tranh
遣俘(遣返战俘)。
tù binh sống sót; trao trả tù binh.
Từ ghép:
俘获 ; 俘虏
Số nét: 9
Hán Việt: PHÙ
1. bắt tù binh; bắt; bắt giữ; giam。俘虏1.。
俘获
bắt được tù binh
被俘
bị bắt làm tù binh
2. tù binh。俘虏2.。
战俘
tù binh chiến tranh
遣俘(遣返战俘)。
tù binh sống sót; trao trả tù binh.
Từ ghép:
俘获 ; 俘虏
Chữ gần giống với 俘:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘
| phù | 俘: | phù (bắt tù binh): phù lỗ |

Tìm hình ảnh cho: 俘 Tìm thêm nội dung cho: 俘
