Chữ 俘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俘, chiết tự chữ PHU, PHÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俘:

俘 phu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 俘

俘

Chiết tự chữ 俘

Chiết tự chữ phu, phù bao gồm chữ 人 孚 hoặc 亻 孚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俘 cấu thành từ 2 chữ: 人, 孚
  • 人 nhân, nhơn
  • 孚 phu, phù
  • 2. 俘 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 孚
  • 亻 nhân
  • 孚 phu, phù
  • phu [phu]

    U+4FD8, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fu2;
    Việt bính: fu1
    1. [俘虜] phu lỗ;

    俘 phu

    Nghĩa Trung Việt của từ 俘

    (Danh) Tù binh.
    ◎Như: phu lỗ 俘
    虜 tù binh, khiển phu 遣俘 thả tù binh.

    (Động)
    Bắt làm tù binh.
    ◇Minh sử 明史: Nhật phu lương dân dĩ yêu thưởng 日俘良民以邀賞 (Thái tổ bổn kỉ nhất 太祖本紀一) Hằng ngày bắt dân lành làm tù binh để được thưởng.
    phù, như "phù (bắt tù binh): phù lỗ" (gdhn)

    Nghĩa của 俘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fú]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÙ
    1. bắt tù binh; bắt; bắt giữ; giam。俘虏1.。
    俘获
    bắt được tù binh
    被俘
    bị bắt làm tù binh
    2. tù binh。俘虏2.。
    战俘
    tù binh chiến tranh
    遣俘(遣返战俘)。
    tù binh sống sót; trao trả tù binh.
    Từ ghép:
    俘获 ; 俘虏

    Chữ gần giống với 俘:

    㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Chữ gần giống 俘

    儗, 倽, 倳, 倴, 倵, 倶, 倷, 倸, 倹, 债,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘 Tự hình chữ 俘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俘

    phù俘:phù (bắt tù binh): phù lỗ
    俘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俘 Tìm thêm nội dung cho: 俘