Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 藜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藜, chiết tự chữ LÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藜:

藜 lê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 藜

Chiết tự chữ bao gồm chữ 草 黎 hoặc 艸 黎 hoặc 艹 黎 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 草, 黎
  • tháu, thảo, xáo
  • lê, rê
  • 2. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 黎
  • tháu, thảo
  • lê, rê
  • 3. 藜 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 黎
  • thảo
  • lê, rê
  • []

    U+85DC, tổng 18 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: lai4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 藜

    (Danh) Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album).
    ◇Tam quốc diễn nghĩa
    : Ngộ nhất lão nhân, bích nhãn đồng nhan, thủ chấp lê trượng , , (Đệ nhất hồi ) Gặp một cụ già, mặt tròn mắt biếc, tay chống gậy lê.

    (Danh)
    Còn gọi là cỏ lai .
    lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)

    Nghĩa của 藜 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔾)
    [lí]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 18
    Hán Việt: LÊ
    rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
    Từ ghép:
    藜藿

    Chữ gần giống với 藜:

    , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 藜

    ,

    Chữ gần giống 藜

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜 Tự hình chữ 藜

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 藜

    :lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê
    藜 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 藜 Tìm thêm nội dung cho: 藜