Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 藜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 藜, chiết tự chữ LÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 藜:
藜
Pinyin: li2;
Việt bính: lai4;
藜 lê
Nghĩa Trung Việt của từ 藜
(Danh) Cỏ lê, rau lê, lá non ăn được, thân làm gậy chống (Chenopodium album).◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngộ nhất lão nhân, bích nhãn đồng nhan, thủ chấp lê trượng 遇一老人, 碧眼童顏, 手執藜杖 (Đệ nhất hồi 第一回) Gặp một cụ già, mặt tròn mắt biếc, tay chống gậy lê.
(Danh) Còn gọi là cỏ lai 萊.
lê, như "lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê" (gdhn)
Nghĩa của 藜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蔾)
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
Từ ghép:
藜藿
[lí]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 18
Hán Việt: LÊ
rau lê。一年生草本植物,茎直立,叶子互生,略呈三角形,花黄绿色。嫩叶可以吃。全草入药。也叫灰菜。
Từ ghép:
藜藿
Dị thể chữ 藜
蔾,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藜
| lê | 藜: | lê (mấy loại cỏ hoang): hoắc lê |

Tìm hình ảnh cho: 藜 Tìm thêm nội dung cho: 藜
