Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 讯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讯, chiết tự chữ TẤN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讯:

讯 tấn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 讯

Chiết tự chữ tấn bao gồm chữ 言 卂 hoặc 讠 卂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讯 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卂
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 2. 讯 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 卂
  • ngôn
  • tấn [tấn]

    U+8BAF, tổng 5 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訊;
    Pinyin: xun4;
    Việt bính: seon3;

    tấn

    Nghĩa Trung Việt của từ 讯

    Giản thể của chữ .
    tấn, như "tra tấn, thông tấn xã" (gdhn)

    Nghĩa của 讯 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (訊)
    [xùn]
    Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 10
    Hán Việt: TẤN

    1. hỏi han。讯问。
    审讯
    thẩm vấn; xét hỏi

    2. tin tức。消息;信息。
    通讯
    thông tấn
    音讯
    tin tức
    电讯
    điện tín
    新华社讯。
    tin Tân Hoa xã
    Từ ghép:
    讯实 ; 讯问

    Chữ gần giống với 讯:

    , , , , , , , , , , , , 𫍙,

    Dị thể chữ 讯

    ,

    Chữ gần giống 讯

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯 Tự hình chữ 讯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讯

    tấn:tra tấn, thông tấn xã
    讯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讯 Tìm thêm nội dung cho: 讯