Cao su chống va đập cửa
Chữ 镡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镡, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 镡:
镡
Biến thể phồn thể: 鐔;
Pinyin: chan2;
Việt bính: taam4;
镡
Pinyin: chan2;
Việt bính: taam4;
镡
Nghĩa Trung Việt của từ 镡
Nghĩa của 镡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐔)
[Chán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: SÀM
họ Sàm。姓。
[tán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见chán
[xín]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TẦM
1. đốc kiếm。古代剑柄的顶端部分。
2. vũ khí cổ (giống kiếm nhưng nhỏ hơn)。古代兵器,形似剑而小。
Ghi chú: 另见Chán; Tán
[Chán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: SÀM
họ Sàm。姓。
[tán]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: ĐÀM
họ Đàm。姓。
Ghi chú: 另见chán
[xín]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: TẦM
1. đốc kiếm。古代剑柄的顶端部分。
2. vũ khí cổ (giống kiếm nhưng nhỏ hơn)。古代兵器,形似剑而小。
Ghi chú: 另见Chán; Tán
Dị thể chữ 镡
鐔,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 镡 Tìm thêm nội dung cho: 镡
