Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 驿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 驿, chiết tự chữ DỊCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 驿:
驿
Biến thể phồn thể: 驛;
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
驿 dịch
dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (gdhn)
Pinyin: yi4;
Việt bính: jik6;
驿 dịch
Nghĩa Trung Việt của từ 驿
Giản thể của chữ 驛.dịch, như "dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn)" (gdhn)
Nghĩa của 驿 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (驛)
[yì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: DỊCH
trạm dịch。 驿站。现在多用于地名。
龙泉驿(在四川)。
Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
郑家驿(在湖南)。
Trịnh Gia Dịch (tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Từ ghép:
驿道 ; 驿站
[yì]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 15
Hán Việt: DỊCH
trạm dịch。 驿站。现在多用于地名。
龙泉驿(在四川)。
Long Tuyền Dịch (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).
郑家驿(在湖南)。
Trịnh Gia Dịch (tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc)
Từ ghép:
驿道 ; 驿站
Dị thể chữ 驿
驛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驿
| dịch | 驿: | dịch điếm (trạm ngựa chạy công văn) |

Tìm hình ảnh cho: 驿 Tìm thêm nội dung cho: 驿
