Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷰, chiết tự chữ YẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷰:
鷰
Pinyin: yan4;
Việt bính: jin3;
鷰
Nghĩa Trung Việt của từ 鷰
yến, như "yến ổ (chim nhạn)" (gdhn)
Nghĩa của 鷰 trong tiếng Trung hiện đại:
[yàn]Bộ: 鸟- Điểu
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "燕"。同"燕"。
Số nét: 23
Hán Việt:
xem "燕"。同"燕"。
Chữ gần giống với 鷰:
䳾, 䳿, 䴀, 䴁, 䴂, 䴃, 䴄, 䴅, 䴆, 鷥, 鷦, 鷧, 鷮, 鷯, 鷰, 鷲, 鷳, 鷴, 鷸, 鷺, 𪅴, 𪆒, 𪆣, 𪆤, 𪆥, 𪆦, 𪆧,Dị thể chữ 鷰
𬸧,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷰
| yến | 鷰: | yến ổ (chim nhạn) |

Tìm hình ảnh cho: 鷰 Tìm thêm nội dung cho: 鷰
