Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Tiếng hoa hằng ngày bài 14 Đi chợ
tự học tiếng trung, tự học tiếng hoa và từ điển trung việt hán nôm
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Tiếng hoa hằng ngày bài 14 Đi chợ
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Tiếng hoa hằng ngày bài 13 Thi đấu
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Tiếng hoa hằng ngày bài 13 Chúc mừng sinh nhật
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Chú ý khi chào hỏi tiếng Hoa tiếng Trung
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Một số lượng từ trong tiếng Trung và cách dùng
Cùng nhau tự học tiếng Hoa với bài viết Cách nói các món thịt tiếng Trung
Quy luật viết chữ Hán – 写汉字的基本规则1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 .2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 .3. Trái trước phải sau: 州 , 划 , 外 , 办 , 做 , 条 , 附 , 谢 .
Bình luận gần đây