Category: Học tiếng Trung

Từ vựng tiếng Trung các chức vụ, chức danh trong công ty

1 Chủ tịch hội đồng quản trị 董事长 dǒng shì zhǎng 2 Phó Chủ tịch 副董事长 fù dǒng shì zhǎng 3 Chủ tịch 总裁...

chiết tự

Chiết tự tiếng Trung

Chiết Tự (chứ Hán) là    折字 Chiết: Bẻ gãy. Tự: chữ. Chiết tự là phân tách một chữ Hán ra làm nhiều thành phần, giải thích ý...

câu bị động tiếng hoa

CÁCH DÙNG TỪ “被bèi”

NGỮ PHÁP 25: CÁCH DÙNG TỪ “被bèi”. ************************* Câu sử dụng giới từ “bị, được” biểu thị ý nghĩa bị động. 1. 我被小李气哭了。 1....