Học tiếng Trung qua bài hát Tay Trái Chỉ Trăng / Zuo Shou Zhi Yue 左手指月

Học tiếng Trung qua bài hát Tay Trái Chỉ Trăng / Zuo Shou Zhi Yue 左手指月 có phiên âm và giải nghĩa tiếng Việt hay nhất. Chúc bạn học hát vui vẻ!

tự học tiếng trung

Tay trái chỉ trăng 左手指月 Zuǒshǒu zhǐ yuè – Tát Đỉnh Đỉnh 萨顶顶

Lời bài hát Tay trái chỉ trăng tiếng Trung + phiên âm+ âm bồi+ dịch nghĩa:

左手握大地右手握著天
zuǒshǒu wò dàdì yòushǒu wò zhe tiān
chủa sẩu ua ta ti dâu sẩu ua chưa then
Tay trái nắm lấy đất, tay phải nắm lấy trời

掌纹裂出了十方的闪电
zhǎng wén liě chū le shífāng de shǎndiàn
chảng uấn liể tru lơ sứ phang tơ sản ten
Đường chỉ tay nứt ra ánh chớp mười phương

把时光匆匆兑换成了年
bǎ shíguāng cōngcōng duìhuàn chéng le nián
pả sứ quang trung trung tuây hoan trấng lơ nén
Đem thời gian vội vã đổi thành năm

三千世如所不见
sān qiān shì rú suǒ bùjiàn
xan tren sư rú xủa pu chen
Ba ngàn đời như chưa từng gặp

左手拈着花右手舞著剑
zuǒshǒu niān zhe huā yòushǒu wǔ zhe jiàn
chủa sẩu nen chưa hoa dâu sẩu ủ chưa chen
Tay trái nhặt cánh hoa, tay phải vung kiếm múa

眉间落下了一万年的雪
méi jiàn luò xià le yī wànnián de xuě
mấy chen lua xe lơ i oan nén tơ xuể
Giữa đôi lông mày rơi xuống bông tuyết vạn năm

 

一滴泪啊啊啊
yī dī lèi ā ā ā
i ti lây a a a
Một giọt lệ

那是我啊啊啊
nà shì wǒ ā ā ā
na sư ủa a a a
Đó là tôi

左手一弹指右手弹著弦
zuǒshǒu yī tánzhǐ yòushǒu tán zhe xián
chủa sẩu i thán chử dâu sẩu thán chưa xén
Tay trái đặt lên dây đàn, tay phải gảy đàn

Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn sáng

舟楫摆渡在忘川的水间
zhōují bǎidù zài wàng chuān de shuǐ jiàn
châu chí pải tu chai oang troan tơ suẩy chen
Ngồi thuyền qua song nước Vong Xuyên

当烦恼能开出一朵红莲
dāng fánnǎo néng kāi chū yī duǒ hóng lián
tang phán nảo nấng khai tru i tủa húng lén
Khi buồn phiền có thể nở ra một đóa sen hồng

莫停歇给我杂念
mò tíngxiē gěi wǒ zániàn
mua thính xia cẩy ủa chá nen
Đừng ngừng cho ta tạp niệm

左手指著月右手取红线
zuǒshǒu zhǐ zhe yuè yòushǒu qǔ hóng xiàn
chủa sẩu chử chưa duê dâu sẩu trủy húng xen
Tay trái chỉ trăng, tay phải giữ tơ hồng

赐予你和我如愿的情缘
cìyǔ nǐ hé wǒ rúyuàn díqíng yuán
trư ủy nỉ hứa ủa rú doen tí trính doén
Ban cho ta và chàng tình duyên như ước nguyện

月光中啊啊啊
yuèguāng zhōng ā ā ā
duê quang chung a a a
Dưới ánh trăng

你和我啊啊啊
nǐ hé wǒ ā ā ā
nỉ hứa ủa a a a
Chàng và ta

左手化成羽右手成鳞片
zuǒshǒu huà chéng yǔ yòushǒu chéng línpiàn
chủa sẩu hoa trấng ủy dâu sẩu trấng lín p’en
Tay trái hóa thành lông vũ, tay phải thành vảy cá

某世在云上某世在林间
mǒu shì zài yún shàng mǒu shì zài lín jiàn
mẩu sư chai uýn sang mẩu sư chai lín chen
Kiếp nào trên mây, kiếp nào trong rừng

愿随你用一粒微尘的模样
yuàn suí nǐ yòng yī lì wēi chén de múyàng
doen xuấy nỉ dung i li uây trấn tơ mú dang
Nguyện theo chàng dung hình dáng một hạt bụi trần

在所有尘世浮现
zài suǒyǒu chénshì fúxiàn
chai xủa dẩu trấn sư phú xen
Có ở khắp nơi trên trần thế

Xem thêm:  Biến điệu và ngữ khí từ trong tiếng Hoa

我左手拿起你右手放下你
wǒ zuǒshǒu ná qǐ nǐ yòushǒu fàngxià nǐ
ủa chủa sẩu ná trỉ nỉ dâu sẩu phang xe nỉ
Tay trái ta nắm chặt lấy chàng, tay phải buông chàng ra

合掌时你全部被收回心间
hézhǎng shí nǐ quánbù bèi shōuhuí xīn jiàn
hứa chảng sứ nỉ troén pu pây sâu huấy xin chen
Khi chắp tay lại, thu chàng vào trong tim

一炷香啊啊啊
yī zhù xiāng ā ā ā
i chu xeng a a a
Một nén hương

你是我无二无别
nǐ shì wǒ wú èr wú bié
nỉ sư ủa ú ơ ú pía
Chàng là ta, không tách rời

Advertisements
Share
CƯ DÂN MẠNG ĐANG CÃI NHAU RẰNG ĐÂY LÀ CON TÔM HAY CON TÉP
tiếng hoa về tôm cá
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *