Từ: Phụ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ Phụ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: Phụ
Pinyin: fu4, fu3;
Việt bính: fu2 fu6
1. [伯父] bá phụ 2. [舅父] cữu phụ 3. [諸父] chư phụ 4. [家父] gia phụ 5. [假父] giả phụ 6. [君師父] quân sư phụ 7. [傖父] sanh phụ 8. [叔父] thúc phụ 9. [先父] tiên phụ;
父 phụ, phủ
Nghĩa Trung Việt của từ 父
(Danh) Tiếng xưng hô: (1) Cha, bố.◎Như: phụ thân 父親 cha, dưỡng phụ 養父 cha nuôi, kế phụ 繼父 cha kế.
◇Thi Kinh 詩經: Phụ hề sanh ngã, Mẫu hề cúc ngã 父兮生我, 母兮鞠我 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Cha sinh ra ta, Mẹ nuôi nấng ta. (2) Tôn xưng bậc trưởng bối đàn ông trong dòng họ.
◎Như: bá phụ 伯父 bác, thúc phụ 叔父 chú, cữu phụ 舅父 cậu hoặc bác (anh em với mẹ), tổ phụ 祖父 ông.Một âm là phủ.
(Danh) Tiếng gọi tôn các người có tuổi hoặc già.
◎Như: điền phủ 田父 ông già làm ruộng, ngư phủ 漁父 ông già đánh cá.
(Danh) Tiếng mĩ xưng đối với đàn ông.
§ Cũng như phủ 甫.
◎Như: thượng phủ 尚父 ông Thái Công, Ni phủ 尼父 đức Khổng Tử.
phụ, như "phụ huynh, phụ mẫu" (vhn)
Nghĩa của 父 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: PHÙ
1. người già; lão; ông。老年人。
田父
lão nông
渔父
ngư ông; ông lão đánh cá
2. phủ (dùng sau tên người đàn ông tỏ ý tôn kính)。同"甫"。
Ghi chú: 另见fù
[fù]
Bộ: 父(Phụ)
Hán Việt: PHỤ
1. cha; ba; phụ thân; bố; tía。父亲。
父子
cha con
老父
bố già
2. bậc cha chú。家族或亲戚中的长辈男子。
祖父
tổ phụ
伯父
bá phụ; bác
舅父
cậu
Ghi chú: 另见fǔ
Từ ghép:
父辈 ; 父本 ; 父老 ; 父母 ; 父母官 ; 父亲 ; 父权制 ; 父系 ; 父兄 ; 父执
Chữ gần giống với 父:
父,Tự hình:

Pinyin: fu4;
Việt bính: fu6;
驸 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 驸
Giản thể của chữ 駙.phò, như "phò mã" (gdhn)
Nghĩa của 驸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
ngựa đi ngoài càng xe。古代几匹马共同拉一辆车时,驾辕之外的马叫驸。
Từ ghép:
驸马
Dị thể chữ 驸
駙,
Tự hình:

Pinyin: fu1, fu3, fu4;
Việt bính: fu1;
柎 phu, phủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 柎
(Danh) Cái bè.(Danh) Bầu hoa, đài hoa.Một âm là phủ.
(Danh) Tên một nhạc khí.Một âm nữa là phụ.
(Động) Tựa.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Vỗ, đánh.
§ Thông phụ 拊.
(Động) Rót xuống.
Nghĩa của 柎 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: PHU
1. đài hoa。花萼。
2. cái giá (để chiêng trống)。钟鼓架的腿。
Chữ gần giống với 柎:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

U+5085, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: fu4, fu1;
Việt bính: fu6
1. [傅母] phó mẫu 2. [伊傅] y phó;
傅 phó, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 傅
(Động) Phụ, giúp.◇Sử Kí 史記: Tử phòng tuy bệnh, cưỡng ngọa nhi phó thái tử 子房雖病, 彊臥而傅太子 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Tử Phòng tuy bệnh, hãy gắng gượng nằm mà giúp thái tử.
(Động) Dạy dỗ, giáo đạo.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sanh đích xuất tử tiệm trưởng, toại sử phó chi, cái tuần tuần thiện giáo, hữu sư phạm yên 生嫡出子漸長, 遂使傅之; 蓋循循善教, 有師範焉 (Thanh Phụng 青鳳) Con của vợ cả sinh lớn lên, bèn nhờ dạy học, tuần tự chỉ bảo khéo léo, thật là bậc thầy mẫu mực.
(Động) Bám, dính.
◇Tả truyện 左傳: Bì chi bất tồn, mao tương an phó 皮之不存, 毛將安傅 (Hi Công thập tứ niên 僖公十四年) Da đã chẳng còn, lông bám vào đâu.
(Động) Bôi, xoa, trát.
◎Như: phó phấn 傅粉 bôi phấn.
(Động) Mang theo.
◎Như: chấp cung phó thỉ 執弓傅矢 cầm cung mang tên.
(Danh) Thầy dạy học hoặc truyền nghề.
◎Như: sư phó 師傅: (1) Thầy dạy. (2) Thầy dạy vua. (3) Tiếng kính xưng đối với tăng ni, đạo sĩ. (4) Người có nghề chuyên môn.
(Danh) Họ Phó.
§ Còn có âm là phụ.
phó, như "sư phó, phó mộc" (vhn)
Nghĩa của 傅 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: PHÓ
1. giúp đỡ; dạy bảo。辅助;教导。
2. thầy; thầy dạy。负责教导或传授技艺的人。
师傅
sư phụ; thầy dạy
3. họ Phó。姓。
4. bôi; phủ lên; bám vào。附着;加上。
皮之不存,毛将安傅?
da không còn, lông bám vào đâu?
5. xoa; thoa。涂抹;搽。
傅粉
thoa phấn
Từ ghép:
傅粉 ; 傅会 ; 傅科摆
Chữ gần giống với 傅:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Tự hình:

Pinyin: fu3, kong4;
Việt bính: fu2 fu6
1. [豆腐] đậu hủ, đậu phụ;
腐 hủ, phụ
Nghĩa Trung Việt của từ 腐
(Tính) Mục, nát, thối, rữa.◎Như: hủ thảo 腐草 cỏ mục.
(Tính) Không thông đạt.
◎Như: hủ nho 腐儒 người học trò hủ lậu.
(Tính) Làm bằng đậu hủ.
◎Như: hủ nhũ 腐乳 chao.
(Danh) Hình phạt bị thiến thời xưa.
§ Cũng gọi là cung hình 宮刑.
(Động) Thối rữa đi, trở thành mục nát.
◇Tuân Tử 荀子: Nhục hủ xuất trùng, ngư khô sanh đố 肉腐出蟲, 魚枯生蠹 (Khuyến học 勸學) Thịt thối rữa ra sâu, cá khô mốc sinh mọt.
(Danh) Đồ mục nát, thối rữa.
(Danh) Chỉ đậu hủ 豆腐 đậu phụ.
◇Ấu học quỳnh lâm 幼學瓊林: Hủ nãi Hoài Nam sở vi 腐乃淮南所為 (Ẩm thực loại 飲食類) Đậu hủ vốn là ở Hoài Nam.
§ Còn có âm là phụ.
hủ, như "cổ hủ; hủ bại" (vhn)
Nghĩa của 腐 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HỦ
1. mục; mục nát; thối rữa; rữa nát。腐烂;变坏。
腐朽
mục nát
腐败
hủ bại; mục nát
流水不腐。
nước chảy thì không thối
2. đậu hủ; đậu phụ; tàu hủ。豆腐。
腐乳
đậu nhự; đậu phụ nhự; chao.
Từ ghép:
腐败 ; 腐臭 ; 腐恶 ; 腐化 ; 腐旧 ; 腐烂 ; 腐儒 ; 腐乳 ; 腐生 ; 腐蚀 ; 腐蚀剂 ; 腐熟 ; 腐朽 ; 腐殖质 ; 腐竹
Chữ gần giống với 腐:
腐,Tự hình:

Pinyin: fu4, xue4;
Việt bính: fu6;
駙 phụ, phò
Nghĩa Trung Việt của từ 駙
(Danh) Ngựa đóng vào xe phụ, đi theo xe chính của vua.(Danh) Phụ mã đô úy 駙馬都尉 chức quan đời nhà Hán, trông coi xe ngựa tùy tòng của vua.
§ Rể của vua thường giữ chức ấy, nên về sau gọi chồng của công chúa là phụ mã 駙馬.
§ Ta quen đọc là phò mã.
(Danh) Đòn gỗ kèm hai bên xe.
§ Thông phụ 輔.
phò, như "phò mã" (vhn)
phụ, như "phụ mã (phò mã)" (btcn)
Nghĩa của 駙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt:
xem "驸"。同"驸"。
Dị thể chữ 駙
驸,
Tự hình:

Dịch Phụ sang tiếng Trung hiện đại:
帮办 《旧时指主管人员的助手。》辅助 《辅助性的; 非主要的。》lao động phụ
辅助劳动。
nhân viên phụ; nhân viên giúp việc.
辅助人员。 妇 《妇女。》
phụ khoa
妇科。
附 《靠近。》
phụ cận
附近。
附带 《非主要的。》
lao động phụ
附带的劳动。
附加 《附带的; 额外的。》
副 《居第二位的; 辅助的(区别于"正"或"主")。》
nghề phụ
副业。
tác dụng phụ
副作用。
副 《附带的。》
亏 《亏负。》
phụ lòng.
亏心。
người không phụ đất, đất không phụ người.
人不亏地
,
地不亏人。
em yên tâm đi, anh không phụ em đâu.
你放心吧, 我亏不了你。 亏负 《辜负。》
杂 《正项以外的; 正式的以外的。》
chi phí phụ
杂费。
簉 《副的; 附属的。》
父 《父亲。》
Gới ý 17 câu đối có chữ Phụ:
Nghi quốc nghi gia tân phụ nữ,Năng văn năng vũ hảo nam nhi
Thuận nước, thuận nhà, phụ nữ mới,Hay văn, hay vũ, nam nhi tài
Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh
Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh
Niên quá thất tuần xưng kiện phụ,Trù thiêm tam thập hưởng kỳ di
Tuổi ngoại bảy tuần khen cụ khỏe,Còn thêm ba chục lộc trời cho
Tác phụ tu tri cần kiệm hảo,Trị gia ưng giáo tử tôn hiền
Làm vợ nên hay cần kiệm giỏi,Trị nhà phải dạy cháu con hiền

Tìm hình ảnh cho: Phụ Tìm thêm nội dung cho: Phụ
