Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 主公 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 主公:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chủ công, chúa công
Tiếng bề tôi xưng hô với vua.Tiếng đầy tớ tôn xưng chủ của mình.
◇Tây du kí 西記:
Giá tặc hầu chân cá thị cá địa lí quỷ, khước chẩm ma tựu phóng đắc ngã đích chủ công lai dã
鬼, 也 (Đệ ngũ nhị hồi) Con giặc khỉ này đúng là ma đất ở đây, làm sao mà nó tìm tới tận chủ nhân của ta được thế.Tiếng khách tôn xưng chủ nhân (đàn ông).
◇Mai Nghiêu Thần 臣:
Văn đạo chủ công thiên ái khách
客 (Y vận hòa hứa đãi chế hậu viên yến tân 賓) Nghe nói chủ nhân yêu mến khách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 公

công:công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công
主公 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 主公 Tìm thêm nội dung cho: 主公