Cao su chống va đập cửa

Từ: 人倫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人倫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân luân
Luân thường.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Trẫm văn nhân luân chi đại, phụ tử vi tiên; tôn ti chi thù, quân thần vi trọng
殊, 重 (Đệ nhị thập hồi) Trẫm nghe trong đạo luân thường, cha con là trọng; trong phận tôn ti, vua tôi là trọng.Loài người.
◇Bắc Tề Thư 書:
Cầm thú ố tử, nhân luân hiếu sanh
死, 生 (Văn Tương đế kỉ 紀) Cầm thú ghét chết, loài người ham sống.Người tài.
◇Văn tuyển 選:
Thuyên phẩm nhân luân, các tận kì dụng
, 用 (Nhậm phưởng 昉, Vương văn hiến tập tự 序) Tuyển chọn nhân tài, mỗi người tùy theo tài năng mà đề bạt tận dụng.Tuyển chọn nhân tài.

Nghĩa của 人伦 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénlún] nhân luân (luân lí làm người thời xưa)。封建礼教所规定的人与人之间的关系,特指尊卑长幼之间的关系,如臣、父子、夫妇、兄弟,朋友的关系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倫

luân:luân lý
luồn:luồn lọt
lùn:lùn thấp
lụm:lụm cụm làm vườn
人倫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人倫 Tìm thêm nội dung cho: 人倫