Từ: 伯仲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伯仲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá trọng
Thứ tự anh em trên dưới. Cũng dùng gọi thay anh em. ☆Tương tự:
huynh đệ
弟,
thủ túc
足,
côn quý
季.Ngày xưa đàn ông con trai đối với bậc niên trưởng không xưng tên mà xưng theo thứ tự tuổi lớn nhỏ.
◇Lễ Kí 記:
Ấu niên, quán tự, ngũ thập dĩ bá trọng
年, 字, (Đàn cung thượng 上) Tuổi thơ ấu, tuổi hai mươi (đã làm lễ đội mũ), tuổi năm mươi xưng là bá trọng.Mượn chỉ quan hệ mật thiết giữa người hoặc sự vật.Tỉ dụ sự vật tương đương.
◇Liêu trai chí dị 異:
Quả kiến Kiều Na giai lệ nhân lai, họa đại loan nga, liên câu thúc phụng, dữ Kiều Na tương bá trọng dã
來, 蛾, 鳳, 也 (Kiều Na ) Quả nhiên thấy Kiều Na cùng mĩ nhân đến, mày ngài cong vút, gót sen giày phượng, cũng xinh đẹp ngang hàng Kiều Na.

Nghĩa của 伯仲 trong tiếng Trung hiện đại:

[bózhòng]
sàn sàn; cỡ nhau; cùng lứa; như nhau。指兄弟的次第,比喻事物不相上下。
伯仲之间。
sàn sàn như nhau

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伯

:bá vai bá cổ; bá mẫu
bác:chú bác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仲

trọng:trọng dụng
伯仲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 伯仲 Tìm thêm nội dung cho: 伯仲