Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俨, chiết tự chữ NGHIỄM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俨:
俨
U+4FE8, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 儼;
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;
俨 nghiễm
nghiễm, như "nghiễm nhiên" (gdhn)
Pinyin: yan3;
Việt bính: jim5;
俨 nghiễm
Nghĩa Trung Việt của từ 俨
Giản thể của chữ 儼.nghiễm, như "nghiễm nhiên" (gdhn)
Nghĩa của 俨 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 俨:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俨
儼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俨
| nghiễm | 俨: | nghiễm nhiên |

Tìm hình ảnh cho: 俨 Tìm thêm nội dung cho: 俨
