Chữ 俭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俭, chiết tự chữ KIỆM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俭:

俭 kiệm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俭

Chiết tự chữ kiệm bao gồm chữ 人 佥 hoặc 亻 佥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俭 cấu thành từ 2 chữ: 人, 佥
  • nhân, nhơn
  • thiêm
  • 2. 俭 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 佥
  • nhân
  • thiêm
  • kiệm [kiệm]

    U+4FED, tổng 9 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 儉;
    Pinyin: jian3, pai2;
    Việt bính: gim6;

    kiệm

    Nghĩa Trung Việt của từ 俭

    Giản thể của chữ .
    kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (gdhn)

    Nghĩa của 俭 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (儉)
    [jiǎn]
    Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 9
    Hán Việt: KIỆM
    tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm。俭省。
    勤俭。
    cần kiệm.
    省吃俭用。
    ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng.
    Từ ghép:
    俭朴 ; 俭省 ; 俭约

    Chữ gần giống với 俭:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 便, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,

    Dị thể chữ 俭

    ,

    Chữ gần giống 俭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭 Tự hình chữ 俭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭

    kiệm:cần kiệm, tiết kiệm
    俭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俭 Tìm thêm nội dung cho: 俭