Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 俭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俭, chiết tự chữ KIỆM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俭:
俭
Biến thể phồn thể: 儉;
Pinyin: jian3, pai2;
Việt bính: gim6;
俭 kiệm
kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (gdhn)
Pinyin: jian3, pai2;
Việt bính: gim6;
俭 kiệm
Nghĩa Trung Việt của từ 俭
Giản thể của chữ 儉.kiệm, như "cần kiệm, tiết kiệm" (gdhn)
Nghĩa của 俭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (儉)
[jiǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KIỆM
tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm。俭省。
勤俭。
cần kiệm.
省吃俭用。
ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng.
Từ ghép:
俭朴 ; 俭省 ; 俭约
[jiǎn]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: KIỆM
tiết kiệm; tằn tiện; cần kiệm。俭省。
勤俭。
cần kiệm.
省吃俭用。
ăn tiêu tiết kiệm; bớt ăn bớt dùng.
Từ ghép:
俭朴 ; 俭省 ; 俭约
Chữ gần giống với 俭:
㑗, 㑘, 㑙, 㑚, 㑛, 㑜, 㑝, 㑞, 㑟, 侮, 侯, 侱, 侴, 侵, 侶, 侷, 侻, 侼, 便, 俁, 係, 促, 俄, 俅, 俈, 俊, 俎, 俏, 俐, 俑, 俓, 俔, 俗, 俘, 俙, 俚, 俛, 俜, 保, 俞, 俟, 俠, 信, 俣, 俤, 俥, 俦, 俨, 俩, 俪, 俫, 俬, 俭, 便, 𠈳, 𠉜, 𠉝, 𠉞, 𠉟, 𠉠,Dị thể chữ 俭
儉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俭
| kiệm | 俭: | cần kiệm, tiết kiệm |

Tìm hình ảnh cho: 俭 Tìm thêm nội dung cho: 俭
