Chữ 刼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刼, chiết tự chữ KIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刼:

刼 kiếp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刼

Chiết tự chữ kiếp bao gồm chữ 去 刃 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

刼 cấu thành từ 2 chữ: 去, 刃
  • khu, khứ, khử
  • nhấn, nhẫn, nhận
  • kiếp [kiếp]

    U+523C, tổng 8 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jie2;
    Việt bính: gip3;

    kiếp

    Nghĩa Trung Việt của từ 刼

    Cũng như chữ .
    kiếp, như "duyên kiếp; số kiếp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 刼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 刺, 𠛪, 𠜎, 𠜏,

    Dị thể chữ 刼

    ,

    Chữ gần giống 刼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼 Tự hình chữ 刼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刼

    cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
    kiếp:duyên kiếp; số kiếp
    刼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刼 Tìm thêm nội dung cho: 刼