Cao su chống va đập cửa

Chữ 剕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剕, chiết tự chữ PHI, PHÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剕:

剕 phí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 剕

Chiết tự chữ phi, phí bao gồm chữ 非 刀 hoặc 非 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 剕 cấu thành từ 2 chữ: 非, 刀
  • phi
  • dao, đao, đeo
  • 2. 剕 cấu thành từ 2 chữ: 非, 刂
  • phi
  • đao, đao đứng
  • phí [phí]

    U+5255, tổng 10 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fei4;
    Việt bính: fei6;

    phí

    Nghĩa Trung Việt của từ 剕

    (Danh) Hình phạt chặt chân ngày xưa.
    phi, như "phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)" (gdhn)

    Nghĩa của 剕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fèi]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
    Số nét: 10
    Hán Việt: PHỈ
    hình phạt chặt chân (một loại cực hình thời cổ ở Trung Quốc, kẻ phạm tội bị chặt cả hai chân)。古代砍掉脚的酷刑。

    Chữ gần giống với 剕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,

    Dị thể chữ 剕

    ,

    Chữ gần giống 剕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕 Tự hình chữ 剕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 剕

    phi:phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)
    剕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 剕 Tìm thêm nội dung cho: 剕