Cao su chống va đập cửa
Chữ 剕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 剕, chiết tự chữ PHI, PHÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剕:
剕
Pinyin: fei4;
Việt bính: fei6;
剕 phí
Nghĩa Trung Việt của từ 剕
(Danh) Hình phạt chặt chân ngày xưa.phi, như "phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân)" (gdhn)
Nghĩa của 剕 trong tiếng Trung hiện đại:
[fèi]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
hình phạt chặt chân (một loại cực hình thời cổ ở Trung Quốc, kẻ phạm tội bị chặt cả hai chân)。古代砍掉脚的酷刑。
Số nét: 10
Hán Việt: PHỈ
hình phạt chặt chân (một loại cực hình thời cổ ở Trung Quốc, kẻ phạm tội bị chặt cả hai chân)。古代砍掉脚的酷刑。
Chữ gần giống với 剕:
㓬, 㓭, 㓮, 㓯, 㓰, 剒, 剔, 剕, 剖, 剗, 剙, 剚, 剛, 剜, 剝, 剞, 剟, 剠, 剡, 剣, 剤, 剥, 剦, 剧, 𠜱, 𠜼, 𠝇, 𠝓, 𠝔, 𠝕, 𠝖, 𠝗,Dị thể chữ 剕
䠊,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剕
| phi | 剕: | phi (hình pháp xưa chặt chân phạm nhân) |

Tìm hình ảnh cho: 剕 Tìm thêm nội dung cho: 剕
