Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 叽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叽, chiết tự chữ CƠ, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽:
叽
Biến thể phồn thể: 嘰;
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
叽 kỉ
cơ (gdhn)
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1;
叽 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 叽
Giản thể của chữ 嘰.cơ (gdhn)
Nghĩa của 叽 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: CƠ
chít chít; chiêm chiếp (từ tượng thanh)。象声词。
小鸟叽叽叫。
tiếng chim kêu chiêm chiếp.
Từ ghép:
叽咕 ; 叽叽嘎嘎 ; 叽叽喳喳 ; 叽里旮旯 ; 叽哩咕噜 ; 叽里呱啦
Số nét: 5
Hán Việt: CƠ
chít chít; chiêm chiếp (từ tượng thanh)。象声词。
小鸟叽叽叫。
tiếng chim kêu chiêm chiếp.
Từ ghép:
叽咕 ; 叽叽嘎嘎 ; 叽叽喳喳 ; 叽里旮旯 ; 叽哩咕噜 ; 叽里呱啦
Chữ gần giống với 叽:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Dị thể chữ 叽
嘰,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽
| cơ | 叽: | |
| kẽ | 叽: |

Tìm hình ảnh cho: 叽 Tìm thêm nội dung cho: 叽
