Chữ 叽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 叽, chiết tự chữ CƠ, KỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叽:

叽 kỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 叽

Chiết tự chữ cơ, kỉ bao gồm chữ 口 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

叽 cấu thành từ 2 chữ: 口, 几
  • khẩu
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • kỉ [kỉ]

    U+53FD, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 嘰;
    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1;

    kỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 叽

    Giản thể của chữ .
    cơ (gdhn)

    Nghĩa của 叽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: CƠ
    chít chít; chiêm chiếp (từ tượng thanh)。象声词。
    小鸟叽叽叫。
    tiếng chim kêu chiêm chiếp.
    Từ ghép:
    叽咕 ; 叽叽嘎嘎 ; 叽叽喳喳 ; 叽里旮旯 ; 叽哩咕噜 ; 叽里呱啦

    Chữ gần giống với 叽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Dị thể chữ 叽

    ,

    Chữ gần giống 叽

    , 沿, , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 叽 Tự hình chữ 叽 Tự hình chữ 叽 Tự hình chữ 叽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 叽

    : 
    kẽ: 
    叽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 叽 Tìm thêm nội dung cho: 叽