Từ: 啟發 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啟發:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khải phát
Mở mang trí thức, làm cho thông hiểu.
◇Luận Ngữ 語:
Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát
, 發 (Thuật nhi 而) Không phát phẫn thì không hiểu ra, chẳng tức chẳng nẩy ra.Xiển dương, phát huy.
◇Tấn Thư 書:
Trứ thiên văn địa lí thập dư thiên, đa sở khải phát
篇, 發 (Ẩn dật truyện 傳) Soạn sách về thiên văn địa lí hơn mười thiên, phần lớn là tự mình phát huy.☆Tương tự:
khai tịch
闢,
khai phát
發,
khai đạo
導,
khải địch
迪,
khải thị
示,
dụ đạo
導.

Nghĩa của 启发 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐfā] dẫn dắt; gợi ý。阐明事例,引起对方联想而有所领悟。
启发性报告。
báo cáo có tính gợi mở.
启发群众的积极性。
khơi dậy tinh thần tích cực của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啟

khui:khui chai rượu; khui ra
khơi:Khơi lại chuyện cũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 發

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
phút:phút chốc
phắt:đứng phắt lên
phết:lớn ra phết
啟發 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啟發 Tìm thêm nội dung cho: 啟發