Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 坛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坛, chiết tự chữ ĐÀN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坛:
坛
Biến thể phồn thể: 壇罈;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4;
坛 đàn
đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taan4;
坛 đàn
Nghĩa Trung Việt của từ 坛
Giản thể của chữ 壇.đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)
Nghĩa của 坛 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (壇、壜)
[tán]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀN, ĐÀM
1. đàn; đàn tế thời cổ。古代举行祭祀、誓师等大典用的台,多用土石等建成。
天坛
thiên đàn
登坛拜将
đăng đàn bái tướng
2. luống; bồn。用土堆成的台,多在上面种花。
花坛
bồn hoa; luống hoa.
3. ban tế lễ。某些会道门设立的拜神集会的组织。
4. giới (văn nghệ, thể thao...)。指文艺界或体育界。
文坛
văn đàn
诗坛
giới thi ca
影坛
giới điện ảnh
球坛
giới thể thao
5. hũ; lọ。(坛儿)坛子。
酒坛
hũ rượu; vò rượu
一坛醋
một hũ giấm
Từ ghép:
坛坛罐罐 ; 坛子
[tán]
Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 7
Hán Việt: ĐÀN, ĐÀM
1. đàn; đàn tế thời cổ。古代举行祭祀、誓师等大典用的台,多用土石等建成。
天坛
thiên đàn
登坛拜将
đăng đàn bái tướng
2. luống; bồn。用土堆成的台,多在上面种花。
花坛
bồn hoa; luống hoa.
3. ban tế lễ。某些会道门设立的拜神集会的组织。
4. giới (văn nghệ, thể thao...)。指文艺界或体育界。
文坛
văn đàn
诗坛
giới thi ca
影坛
giới điện ảnh
球坛
giới thể thao
5. hũ; lọ。(坛儿)坛子。
酒坛
hũ rượu; vò rượu
一坛醋
một hũ giấm
Từ ghép:
坛坛罐罐 ; 坛子
Chữ gần giống với 坛:
㘧, 㘨, 㘩, 㘪, 㘫, 㘬, 㘭, 㘰, 圻, 圼, 址, 坂, 坆, 均, 坉, 坊, 坋, 坌, 坍, 坎, 坏, 坐, 坑, 坒, 块, 坚, 坛, 坜, 坝, 坞, 坟, 坠, 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛
| đàn | 坛: | diễn đàn, văn đàn; đăng đàn |

Tìm hình ảnh cho: 坛 Tìm thêm nội dung cho: 坛
