Chữ 坛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 坛, chiết tự chữ ĐÀN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坛:

坛 đàn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 坛

Chiết tự chữ đàn bao gồm chữ 土 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

坛 cấu thành từ 2 chữ: 土, 云
  • thổ, đỗ, độ
  • vân
  • đàn [đàn]

    U+575B, tổng 7 nét, bộ Thổ 土
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 壇罈;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taan4;

    đàn

    Nghĩa Trung Việt của từ 坛

    Giản thể của chữ .
    đàn, như "diễn đàn, văn đàn; đăng đàn" (gdhn)

    Nghĩa của 坛 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (壇、壜)
    [tán]
    Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 7
    Hán Việt: ĐÀN, ĐÀM
    1. đàn; đàn tế thời cổ。古代举行祭祀、誓师等大典用的台,多用土石等建成。
    天坛
    thiên đàn
    登坛拜将
    đăng đàn bái tướng
    2. luống; bồn。用土堆成的台,多在上面种花。
    花坛
    bồn hoa; luống hoa.
    3. ban tế lễ。某些会道门设立的拜神集会的组织。
    4. giới (văn nghệ, thể thao...)。指文艺界或体育界。
    文坛
    văn đàn
    诗坛
    giới thi ca
    影坛
    giới điện ảnh
    球坛
    giới thể thao
    5. hũ; lọ。(坛儿)坛子。
    酒坛
    hũ rượu; vò rượu
    一坛醋
    một hũ giấm
    Từ ghép:
    坛坛罐罐 ; 坛子

    Chữ gần giống với 坛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡉦, 𡉽, 𡉾, 𡉿,

    Dị thể chữ 坛

    , , , ,

    Chữ gần giống 坛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 坛 Tự hình chữ 坛 Tự hình chữ 坛 Tự hình chữ 坛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 坛

    đàn:diễn đàn, văn đàn; đăng đàn
    坛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 坛 Tìm thêm nội dung cho: 坛