Chữ 墼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墼, chiết tự chữ CƠ, KÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墼:

墼 kích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墼

Chiết tự chữ cơ, kích bao gồm chữ 車 凵 殳 土 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墼 cấu thành từ 4 chữ: 車, 凵, 殳, 土
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • khảm
  • thù
  • thổ, đỗ, độ
  • kích [kích]

    U+58BC, tổng 16 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gik1;

    kích

    Nghĩa Trung Việt của từ 墼

    (Danh) Gạch ngói chưa nung.

    (Động)
    Dùng bùn đất hay than vụn vo thành khối tròn.

    cơ (gdhn)

    Nghĩa của 墼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 16
    Hán Việt: KÍCH, KỊ
    gạch mộc; gạch sống (phơi nắng, không nung)。 土坯。见〖土墼〗、〖炭墼〗

    Chữ gần giống với 墼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡑞, 𡑢, 𡑩, 𡑪, 𡑭, 𡑰, 𡑱, 𡑲, 𡑳, 𡑴, 𡑵, 𡒃, 𡒄,

    Chữ gần giống 墼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墼 Tự hình chữ 墼 Tự hình chữ 墼 Tự hình chữ 墼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墼

    : 
    墼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墼 Tìm thêm nội dung cho: 墼