Cao su chống va đập cửa
Chữ 奐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奐, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奐:
奐
Biến thể giản thể: 奂;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
奐 hoán
(Tính) Thịnh đại, nhiều, đông.
(Tính) Nhàn hạ, tự đắc.
◎Như: bạn hoán 伴奐 ung dung tự đắc.
(Danh) Họ Hoán.
hoán, như "hoán (dồi dào, tươi vui)" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
奐 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 奐
(Tính) Rực rỡ, văn vẻ.(Tính) Thịnh đại, nhiều, đông.
(Tính) Nhàn hạ, tự đắc.
◎Như: bạn hoán 伴奐 ung dung tự đắc.
(Danh) Họ Hoán.
hoán, như "hoán (dồi dào, tươi vui)" (gdhn)
Dị thể chữ 奐
奂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奐
| hoán | 奐: | hoán (dồi dào, tươi vui) |
Gới ý 17 câu đối có chữ 奐:

Tìm hình ảnh cho: 奐 Tìm thêm nội dung cho: 奐
