Cao su chống va đập cửa

Chữ 奐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奐, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奐:

奐 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 奐

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 刀 冂 儿 大 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

奐 cấu thành từ 4 chữ: 刀, 冂, 儿, 大
  • dao, đao, đeo
  • quynh
  • nhi, nhân
  • dãy, dảy, thái, đại
  • hoán [hoán]

    U+5950, tổng 9 nét, bộ Đại 大
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 奐

    (Tính) Rực rỡ, văn vẻ.

    (Tính)
    Thịnh đại, nhiều, đông.

    (Tính)
    Nhàn hạ, tự đắc.
    ◎Như: bạn hoán
    ung dung tự đắc.

    (Danh)
    Họ Hoán.
    hoán, như "hoán (dồi dào, tươi vui)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 奐:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 奐

    ,

    Chữ gần giống 奐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 奐 Tự hình chữ 奐 Tự hình chữ 奐 Tự hình chữ 奐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 奐

    hoán:hoán (dồi dào, tươi vui)

    Gới ý 17 câu đối có chữ 奐:

    Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

    Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

    奐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 奐 Tìm thêm nội dung cho: 奐