Từ: 家長 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家長:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia trưởng
Người đứng đầu trong nhà.
◇Vô danh thị 氏:
Đại nhân, tiểu nhi phạm tội, tội tọa gia trưởng
, , 長 (Thần nô nhi ) Người lớn, trẻ nhỏ phạm tội, gia trưởng chịu tội.Chồng, trượng phu.
◇Tây du kí 西記:
San trung hữu nhất đỗng, khiếu tố Vân Sạn đỗng. Đỗng lí nguyên hữu cá Noãn Nhị Thư. Tha kiến ngã hữu ta vũ nghệ, chiêu ngã tố cá gia trưởng
, . 姐. 藝, 長 (Đệ bát hồi) Trong núi có một cái động, tên là động Vân Sạn (Đường Mây). Chủ động có Noãn Nhị Thư. Thấy tôi có chút võ nghệ, vời tôi làm chồng.Ngày xưa nô bộc gọi chủ là
gia trưởng
長.Nhà thuyền.
◇Cảnh thế thông ngôn 言:
Khiếu: Gia trưởng, dữ ngã di chu đáo Thu Giang đình khứ. Chu nhân y mệnh
: 長, 去. 命 (Quyển thập nhất, Tô tri huyện La Sam tái hợp 合) Kêu: Ông lái thuyền, cùng ta đưa thuyền đến đình Thu Giang. Nhà thuyền vâng lệnh.

Nghĩa của 家长 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāzhǎng] 1. gia trưởng。家长制之下的一家中为首的人。
2. phụ huynh; người giám hộ。指父母或其他监护人。
学校里明天开家长座谈会。
ngày mai trong trường có một cuộc toạ đàm với phụ huynh học sinh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 長

tràng:tràng (dài; lâu)
trành:tròng trành
trườn:nằm trườn
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
家長 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家長 Tìm thêm nội dung cho: 家長