Từ: 悠悠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠悠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

du du
Thong dong tự tại, nhàn hạ.
◇Vương Bột 勃:
Nhàn vân đàm ảnh nhật du du, Vật hoán tinh di kỉ độ thu
, 秋 (Đằng Vương các 閣) Mây nhàn nhã phản chiếu trên đầm nước, ngày thong dong trôi qua, Vật đổi sao dời đã bao nhiêu mùa thu.Xa xôi, vô tận.
◇Trần Tử Ngang 昂:
Niệm thiên địa chi du du, Độc sảng nhiên nhi thế hạ
, 下 (Đăng U Châu đài ca 歌) Nghĩ trời đất vô cùng, Một mình đau thương mà rơi nước mắt.Hoang đường, không hợp lí.Lo lắng, phiền muộn, ưu tư.Liên miên, bất tận.
◇Chu Đức 德:
Xuân phong tống noãn bách hoa khai, Lưu thủy du du khúc chiết hồi
開, 回 (Hoa khê 溪) Gió xuân đem lại ấm áp, trăm hoa nở, Nước chảy không ngừng quanh co uốn khúc.Đông, nhiều.
◇Tăng Củng 鞏:
Nhân sự du du kí nhất bình
枰 (Tuyết hậu 後) Việc đời nhiều nhõi phó thác cho một cuộc cờ.Thế tục, bình phàm.

Nghĩa của 悠悠 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōuyōu] 1. lâu dài; xa tắp; xa vời; dài dằng dặc。长久;遥远。
悠悠长夜
đêm dài dằng dặc
悠悠岁月
năm tháng dài dằng dặc
悠悠山川
núi sông nghìn trùng
2. nhiều; đông đúc。众多。
悠悠万事
muôn công nghìn việc; nhiều việc.
3. thong thả; khoan thai; ung dung。形容从容不迫。
悠悠自得
khoan thai tự đắc
4. hoang đường; khoa trương。荒谬。
悠悠之谈
những lời nói hoang đường
悠悠之论
sự bình luận khoa trương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu
悠悠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠悠 Tìm thêm nội dung cho: 悠悠