Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 枰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 枰, chiết tự chữ BÌNH
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 枰:
枰
Pinyin: ping2;
Việt bính: ping4;
枰 bình
Nghĩa Trung Việt của từ 枰
(Danh) Bàn cờ.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Nhân sử trị kì bình, sư bồ chi cụ, nhật dữ ngao hí 因使治棋枰, 樗蒲之具, 日與遨戲 (Thư si 書癡) Nhân đó bảo sắp đặt bàn cờ, đồ để chơi xúc xắc, hằng ngày cùng nhau vui chơi.
(Danh) Tên một cây theo sách cổ.
Nghĩa của 枰 trong tiếng Trung hiện đại:
[píng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bàn cờ。棋盘。
棋枰。
bàn cờ.
Số nét: 9
Hán Việt: BÌNH
bàn cờ。棋盘。
棋枰。
bàn cờ.
Chữ gần giống với 枰:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 枰 Tìm thêm nội dung cho: 枰
