Cao su chống va đập cửa

Chữ 懋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懋, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懋:

懋 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懋

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 楙 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懋 cấu thành từ 2 chữ: 楙, 心
  • mậu
  • tim, tâm, tấm
  • mậu [mậu]

    U+61CB, tổng 17 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mau6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 懋

    (Phó) Gắng gỏi, cần mẫn.
    ◇Thư Kinh
    : Vô hí đãi, mậu kiến đại mệnh , (Bàn Canh hạ ) Chớ chơi đùa biếng nhác, hãy cố gắng dựng lên mệnh lớn.

    (Động)
    Khuyến khích.
    ◎Như: mậu thưởng tưởng thưởng, khen thưởng khích lệ.

    (Động)
    Trao đổi.
    § Thông mậu 貿.

    (Tính)
    Lớn lao.
    ◎Như: mậu tích thành quả to lớn.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Thánh đức vĩ mậu, quy củ túc nhiên , (Đệ tứ hồi) Đức hạnh cao lớn, khuôn phép trang nghiêm.

    (Tính)
    Tốt đẹp.

    (Danh)
    Họ Mậu.
    mậu, như "mậu (ân cần sốt sắng)" (gdhn)

    Nghĩa của 懋 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mào]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 17
    Hán Việt: MẬU
    1. cần mẫn; chăm chỉ。勤勉。
    2. tươi tốt; um tùm; sum sê。茂盛。

    Chữ gần giống với 懋:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 懋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋 Tự hình chữ 懋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懋

    mậu:mậu (ân cần sốt sắng)
    懋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懋 Tìm thêm nội dung cho: 懋