Chữ 戄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 戄, chiết tự chữ QUẶC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 戄:

戄 quặc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 戄

Chiết tự chữ quặc bao gồm chữ 心 矍 hoặc 忄 矍 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 戄 cấu thành từ 2 chữ: 心, 矍
  • tim, tâm, tấm
  • quắc
  • 2. 戄 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 矍
  • tâm
  • quắc
  • quặc [quặc]

    U+6204, tổng 23 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jue2;
    Việt bính: fok3;

    quặc

    Nghĩa Trung Việt của từ 戄

    (Phó) Hoảng sợ, kinh hãi.

    (Phó)
    Cung kính, kính phục.
    ◇Đông Phương Sóc
    : Ư thị Ngô vương quặc nhiên dịch dong, quyên tiến khứ kỉ, nguy tọa nhi thính , , (Phi hữu tiên sanh luận ) Nhân đó Ngô vương kính cẩn đổi nét mặt, khiêm tốn ngồi trên ghế ngay ngắn mà nghe.

    Chữ gần giống với 戄:

    , 𢥶, 𢥷,

    Chữ gần giống 戄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄 Tự hình chữ 戄

    戄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 戄 Tìm thêm nội dung cho: 戄