công kích
Chủ động tấn công hoặc tập kích quân địch. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Kim tha trúc khởi đại đê, tả hữu hựu trúc lưỡng thành, dĩ phòng Sào Hồ hậu diện công kích, chư công tu yếu tử tế
今他築起大堤, 左右又築兩城, 以防巢湖後面攻擊, 諸公須要仔細 (Đệ nhất bách bát hồi) Nay họ đắp một dãy đê dài, lại thêm hai thành tả hữu, là có ý phòng ta đánh mé sau Sào Hồ đó, các ông phải cẩn thận mới được.Dùng võ lực, lời nói hoặc viết bài làm thương tổn người khác.
Nghĩa của 攻击 trong tiếng Trung hiện đại:
发动攻击
phát động tiến công
攻击敌人阵地
tiến công vào trận địa địch.
总攻击
tổng tấn công; tổng công kích.
2. chỉ trích; đả kích; công kích。恶意指摘。
进行人身攻击
tiến hành công kích cá nhân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 攻
| cuông | 攻: | |
| công | 攻: | công kích; công phá; công tố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擊
| ghếch | 擊: | ghếch chân |
| kích | 擊: | kích chưởng (vỗ tay) |
| kếch | 擊: | kếch xù, to kếch |

Tìm hình ảnh cho: 攻擊 Tìm thêm nội dung cho: 攻擊
