Từ: 昏亂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昏亂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hôn loạn
Tinh thần hỗn loạn.
◇Dương Hùng 雄:
Hồn miễu miễu nhi hôn loạn
(Cam tuyền phú 賦) Hồn mê man hỗn loạn.Bạo ngược.
◇Đông Chu liệt quốc chí 志:
Suy nhược giả phù chi, cường hoành giả ức chi, hôn loạn bất cộng mệnh giả, suất chư hầu thảo chi
之, 之, , 之 (Đệ thập bát hồi) (Trong những nước chư hầu) Nước nào suy yếu thì ta giúp, nước nào mạnh bạo thì ta nén xuống, nước nào ngang ngược không trọng mệnh thì cầm đầu chư hầu mà đánh.Thời đại đen tối, xã hội hỗn loạn.
◇Trang Tử 子:
Đình vô trung thần, quốc gia hôn loạn
臣, (Ngư phủ 父) Triều đình không có trung thần, quốc gia hỗn loạn.

Nghĩa của 昏乱 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūnluàn] 1. mê muội; mê loạn; thần trí mê muội。头脑迷糊,神志不清。
思路昏乱
suy nghĩ mê muội
2. xã hội đen tối; hỗn loạn; nền chính trị đen tối。政治黑暗,社会混乱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昏

hon:đỏ hon hỏn, bé tí hon
hun: 
hôn:hoàng hôn; hôn quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亂

loàn:lăng loàn
loán: 
loạn:nổi loạn
loạng: 
昏亂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 昏亂 Tìm thêm nội dung cho: 昏亂