Chữ 眇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 眇, chiết tự chữ DÁO, DÍU, DẺO, GIÁO, MIẾU, MIỄU, XỈU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眇:

眇 miễu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 眇

眇

Chiết tự chữ 眇

Chiết tự chữ dáo, díu, dẻo, giáo, miếu, miễu, xỉu bao gồm chữ 目 少 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

眇 cấu thành từ 2 chữ: 目, 少
  • 目 mục, mụt
  • 少 thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • miễu [miễu]

    U+7707, tổng 9 nét, bộ Mục 目
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: miao3, miao4;
    Việt bính: miu5;

    眇 miễu

    Nghĩa Trung Việt của từ 眇

    (Tính) Chột, mù một mắt.
    ◎Như: miễu mục tọa lậu 眇
    目矬陋 mắt chột lùn xấu.

    (Tính)
    Nhỏ bé, nhỏ mọn (tiếng dùng nói nhún mình).
    ◇Trang Tử 莊子: Miễu hồ tiểu tai, sở dĩ thuộc ư nhân dã 眇乎小哉, 所以屬於人也 (Đức sung phù 德充符) Tủn mủn nhỏ bé thay, đó là vì thuộc về người.
    ◇Hán Thư 漢書: Trẫm dĩ miễu thân hoạch bảo tông miếu 朕以眇身獲保宗廟 (Chiêu đế kỉ 昭帝紀) Trẫm đem tấm thân nhỏ mọn giữ gìn tông miếu.

    (Tính)
    Cao xa, xa xăm, u viễn.
    ◇Khuất Nguyên 屈原: Miễu bất tri kì sở chích 眇不知其所蹠 (Cửu chương 九章, Ai Dĩnh 哀郢) Xa xăm không biết đặt chân ở đâu.

    (Động)
    Nhìn chăm chú.

    dẻo, như "dẻo dai" (vhn)
    dáo, như "dáo dác" (btcn)
    díu, như "dan díu; dắt díu" (btcn)
    miếu, như "miếu (mắt chột)" (btcn)
    xỉu, như "té xỉu" (btcn)
    giáo, như "giáo giác (nhớn nhác)" (gdhn)
    miễu, như "miễu (chột mắt)" (gdhn)

    Nghĩa của 眇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [miǎo]Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 9
    Hán Việt: DIỂU, MIỄU
    1. mù; chột; đui。原指一只眼睛瞎,后来也指两只眼睛瞎。
    2. nhỏ bé。渺小。
    眇不足道。
    nhỏ bé không đáng kể tới.

    Chữ gần giống với 眇:

    䀕, 䀖, 䀗, 䀘, 䀙, 䀚, 䀛, 䀜, 䀞, 相, 盹, 盻, 盼, 盾, 省, 眄, 眅, 眆, 眇, 眈, 眉, 眊, 看, 県, 眍, 省, 𥄎, 𥄨, 𥄫, 𥄬, 𥄭, 𥄮, 𥄯, 𥄰, 𪾢,

    Dị thể chữ 眇

    緲,

    Chữ gần giống 眇

    省, 盿, 瞯, 瞢, 瞣, 瞤, 瞥, 瞦, 瞧, 瞨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇 Tự hình chữ 眇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 眇

    dáo眇:dáo dác
    díu眇:dan díu; dắt díu
    dẻo眇:dẻo dai
    giáo眇:giáo giác (nhớn nhác)
    miếu眇:miếu (mắt chột)
    miễu眇:miễu (chột mắt)
    xỉu眇:té xỉu
    眇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 眇 Tìm thêm nội dung cho: 眇