Cao su chống va đập cửa
Chữ 昙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昙, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昙:
昙
Biến thể phồn thể: 曇;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
昙 đàm
đàm, như "đàm (trời nhiều mây)" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4;
昙 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 昙
Giản thể của chữ 曇.đàm, như "đàm (trời nhiều mây)" (gdhn)
Nghĩa của 昙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (曇)
[tán]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀM
nhiều mây; đám mây dày。云彩密布;多云。
Từ ghép:
昙花 ; 昙花一现
[tán]
Bộ: 日 - Nhật
Số nét: 8
Hán Việt: ĐÀM
nhiều mây; đám mây dày。云彩密布;多云。
Từ ghép:
昙花 ; 昙花一现
Chữ gần giống với 昙:
㫘, 㫙, 㫚, 旹, 旺, 旻, 旼, 旽, 旾, 昀, 昂, 昃, 昄, 昆, 昇, 昉, 昊, 昌, 明, 昏, 昑, 易, 昔, 昕, 昗, 昙, 易, 𣅵, 𣅶,Dị thể chữ 昙
曇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 昙
| đàm | 昙: | đàm (trời nhiều mây) |

Tìm hình ảnh cho: 昙 Tìm thêm nội dung cho: 昙
