Cao su chống va đập cửa

Chữ 昙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 昙, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 昙:

昙 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 昙

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 日 云 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

昙 cấu thành từ 2 chữ: 日, 云
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • vân
  • đàm [đàm]

    U+6619, tổng 8 nét, bộ Nhật 日
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 曇;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 昙

    Giản thể của chữ .
    đàm, như "đàm (trời nhiều mây)" (gdhn)

    Nghĩa của 昙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (曇)
    [tán]
    Bộ: 日 - Nhật
    Số nét: 8
    Hán Việt: ĐÀM
    nhiều mây; đám mây dày。云彩密布;多云。
    Từ ghép:
    昙花 ; 昙花一现

    Chữ gần giống với 昙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣅵, 𣅶,

    Dị thể chữ 昙

    ,

    Chữ gần giống 昙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙 Tự hình chữ 昙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 昙

    đàm:đàm (trời nhiều mây)
    昙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 昙 Tìm thêm nội dung cho: 昙