Chữ 汁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汁, chiết tự chữ CHẤP, HIỆP, TRẤP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汁:

汁 chấp, hiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 汁

Chiết tự chữ chấp, hiệp, trấp bao gồm chữ 水 十 hoặc 氵 十 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汁 cấu thành từ 2 chữ: 水, 十
  • thuỷ, thủy
  • thập
  • 2. 汁 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 十
  • thuỷ, thủy
  • thập
  • chấp, hiệp [chấp, hiệp]

    U+6C41, tổng 5 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi1, xie2, shi1;
    Việt bính: zap1
    1. [乳汁] nhũ chấp;

    chấp, hiệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 汁

    (Danh) Nhựa, chất lỏng.
    ◎Như: quả chấp
    nước trái cây, nhũ chấp sữa.

    (Danh)
    Vừa mưa vừa tuyết.Một âm là hiệp.

    (Động)
    Hòa.
    § Thông hiệp .

    chấp, như "chấp chới, chấp chểnh" (vhn)
    trấp, như "trấp (nước ép thịt hay rau quả)" (btcn)

    Nghĩa của 汁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 6
    Hán Việt: TRẤP
    chất lỏng。(汁儿)含有某种物质的液体。
    乳汁
    sữa
    胆汁
    dịch mật
    牛肉汁
    nước thịt bò ép
    橘子汁
    nước cam
    墨汁儿。
    mực nước
    Từ ghép:
    汁水 ; 汁液

    Chữ gần giống với 汁:

    , , , , , 氿, , , , , 𣱶, 𣱼, 𣱽, 𣱾, 𣱿,

    Chữ gần giống 汁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁 Tự hình chữ 汁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汁

    chấp:chấp chới, chấp chểnh
    trấp:trấp (nước ép thịt hay rau quả)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 汁:

    Dĩ kiến y tương liễu trấp nhiễm,Hành khan kính dĩ lăng hoa huyền

    Đã thấy áo hoa cùng liễu ướt,Còn xem trong kính có lăng treo

    汁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汁 Tìm thêm nội dung cho: 汁