Chữ 瀍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀍, chiết tự chữ TRIỀN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瀍:

瀍 triền

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀍

Chiết tự chữ triền bao gồm chữ 水 廛 hoặc 氵 廛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀍 cấu thành từ 2 chữ: 水, 廛
  • thuỷ, thủy
  • chiền, chờn, gìn, rền, triền
  • 2. 瀍 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 廛
  • thuỷ, thủy
  • chiền, chờn, gìn, rền, triền
  • triền [triền]

    U+700D, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chan2;
    Việt bính: cin4;

    triền

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀍

    (Danh) Sông Triền, chảy qua Lạc Dương .

    Chữ gần giống với 瀍:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Chữ gần giống 瀍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍 Tự hình chữ 瀍

    瀍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀍 Tìm thêm nội dung cho: 瀍