Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 熛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熛, chiết tự chữ TIÊU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 熛:
熛
Pinyin: biao1;
Việt bính: biu1;
熛 tiêu
Nghĩa Trung Việt của từ 熛
(Danh) Lửa, ánh lửa.◇Sử Kí 史記: Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi 天下之士雲合霧集, 魚鱗雜遝, 熛至風起 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.
(Tính) Nhanh, tấn tốc.
◎Như: tiêu phong 熛風 gió thổi nhanh.
(Phó) Đột nhiên, hốt nhiên.
◎Như: tiêu khởi 熛起 đột khởi.
Nghĩa của 熛 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
ngọn lửa。火焰。
Số nét: 15
Hán Việt: TIÊU
ngọn lửa。火焰。
Chữ gần giống với 熛:
㷫, 㷬, 㷭, 㷮, 㷯, 㷰, 熛, 熝, 熟, 熠, 熣, 熤, 熨, 熯, 熰, 熱, 熲, 熳, 熵, 黙, 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 熛 Tìm thêm nội dung cho: 熛
