Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 熛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 熛, chiết tự chữ TIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 熛:

熛 tiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 熛

Chiết tự chữ tiêu bao gồm chữ 火 票 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

熛 cấu thành từ 2 chữ: 火, 票
  • hoả, hỏa
  • phiêu, phiếu, tiêu
  • tiêu [tiêu]

    U+719B, tổng 15 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: biao1;
    Việt bính: biu1;

    tiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 熛

    (Danh) Lửa, ánh lửa.
    ◇Sử Kí
    : Thiên hạ chi sĩ vân hợp vụ tập, ngư lân tạp đạp, tiêu chí phong khởi , , (Hoài Âm Hầu liệt truyện ) Kẻ sĩ trong thiên hạ như mây họp, sương mù tụ lại, chen chúc lẫn lộn như vảy cá, như lửa bốc, như gió nổi.

    (Tính)
    Nhanh, tấn tốc.
    ◎Như: tiêu phong gió thổi nhanh.

    (Phó)
    Đột nhiên, hốt nhiên.
    ◎Như: tiêu khởi đột khởi.

    Nghĩa của 熛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [biāo]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 15
    Hán Việt: TIÊU
    ngọn lửa。火焰。

    Chữ gần giống với 熛:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤍐, 𤍑, 𤍕, 𤍠, 𤍤, 𤍶, 𤎍, 𤎎, 𤎏, 𤎐, 𤎑, 𤎒, 𤎓, 𤎔, 𤎕, 𤎛, 𤎜,

    Chữ gần giống 熛

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛 Tự hình chữ 熛

    熛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 熛 Tìm thêm nội dung cho: 熛