tranh thủ
Tranh đoạt, hết sức giành lấy cho được.
◇Pháp Uyển Châu Lâm 法苑珠林:
Thế dĩ, nhập hà tẩy dục. Thì chư Phạm Thích Long Vương đẳng cạnh lai tranh thủ ngã phát
剃已, 入河洗浴. 時諸梵釋龍王等競來爭取我髮 (Quyển thập thất).Hết sức thực hiện.Cố sức làm cho người khác hoặc sự tình nào đó ngả theo về một phía.
◇Triệu Thụ Lí 趙樹理:
Tranh thủ nhất cá nhân ngận bất dong dị, đả kích nhất cá nhân mã thượng tựu kiến hiệu
爭取一個人很不容易, 打擊一個人馬上就見效 (Tam lí loan 三里灣, Cửu).
Nghĩa của 争取 trong tiếng Trung hiện đại:
争取时间
tranh thủ thời gian
争取主动
giành thế chủ động
争取彻底的胜利
giành thắng lợi triệt để.
2. thực hiện; ra sức thực hiện。力求实现。
争取提前完成计划。
ra sức thực hiện hoàn thành kế hoạch trước thời hạn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 爭
| chanh | 爭: | cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa) |
| danh | 爭: | danh nhau miếng ăn (tranh nhau) |
| dành | 爭: | dành dụm; dỗ dành |
| dềnh | 爭: | dềnh dàng |
| ganh | 爭: | ganh đua; ganh tị |
| gianh | 爭: | gianh nhau |
| giành | 爭: | giành giật |
| tranh | 爭: | tranh đua; tranh tối tranh sáng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |

Tìm hình ảnh cho: 爭取 Tìm thêm nội dung cho: 爭取
