Cao su chống va đập cửa

Từ: 琴棋書畫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 琴棋書畫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cầm kì thư họa
Đánh đàn, chơi cờ, viết chữ, vẽ tranh. Phiếm chỉ các thú văn nghệ phong nhã. ◇Cảnh thế thông ngôn 言:
(Văn Quân) thông tuệ quá nhân, tư thái xuất chúng, cầm kì thư họa, vô sở bất thông
(君)人, 姿眾, 畫, (Du trọng cử đề thi ngộ thượng hoàng 皇).

Nghĩa của 琴棋书画 trong tiếng Trung hiện đại:

[qínqíshūhuà] cầm kỳ thư họa。弹琴、下棋、写字、绘画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棋

cơi:cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới
cờ:chơi cờ; bàn cờ; cờ bạc
cời:thóc cời
:cặp kè; cò kè
:kỉ tử (con cờ); kì phùng địch thủ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 書

thơ: 
thư:bức thư, viết thư; thư pháp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畫

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
hoạch:trù hoạch
vạch:vạch đường; vạch mặt
vệch:vệch ra (vạch ra)
vệt:một vệt sáng
琴棋書畫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 琴棋書畫 Tìm thêm nội dung cho: 琴棋書畫