Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑗, chiết tự chữ VIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 瑗:
瑗
Pinyin: yuan4, huan2;
Việt bính: jyun6;
瑗 viện
Nghĩa Trung Việt của từ 瑗
(Danh) Một loại ngọc bích có lỗ tròn to ở giữa, có thể làm thành vòng đeo tay.Nghĩa của 瑗 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuàn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 14
Hán Việt: VIỆN
viện (viên ngọc bích có lỗ lớn)。大孔的璧。
Số nét: 14
Hán Việt: VIỆN
viện (viên ngọc bích có lỗ lớn)。大孔的璧。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 瑗 Tìm thêm nội dung cho: 瑗
