Cao su chống va đập cửa
Chữ 痞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痞, chiết tự chữ BÍ, BĨ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痞:
痞
Pinyin: pi3;
Việt bính: pei2;
痞 bĩ
Nghĩa Trung Việt của từ 痞
(Danh) Bệnh sưng đau tì tạng có cục gọi là bĩ khối 痞塊.(Danh) Chứng bệnh khí huyết không thông (đông y).
(Danh) Kẻ xấu ác, côn đồ, bất lương.
◎Như: địa bĩ 地痞 kẻ lưu manh, bĩ côn 痞棍 du côn.
bí, như "gặp vận bí" (gdhn)
bĩ, như "bĩ côn (kẻ ác)" (gdhn)
Nghĩa của 痞 trong tiếng Trung hiện đại:
[pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: BĨ
1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
痞子。
côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ.
Từ ghép:
痞积 ; 痞块 ; 痞子
Số nét: 12
Hán Việt: BĨ
1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
痞子。
côn đồ.
地痞流氓。
lưu manh côn đồ.
Từ ghép:
痞积 ; 痞块 ; 痞子
Chữ gần giống với 痞:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痞
| bí | 痞: | gặp vận bí |
| bĩ | 痞: | bĩ côn (kẻ ác) |

Tìm hình ảnh cho: 痞 Tìm thêm nội dung cho: 痞
