Cao su chống va đập cửa

Chữ 痞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痞, chiết tự chữ BÍ, BĨ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痞:

痞 bĩ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痞

Chiết tự chữ bí, bĩ bao gồm chữ 病 否 hoặc 疒 否 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痞 cấu thành từ 2 chữ: 病, 否
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • bí, bĩ, phầu, phủ
  • 2. 痞 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 否
  • nạch
  • bí, bĩ, phầu, phủ
  • []

    U+75DE, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pi3;
    Việt bính: pei2;


    Nghĩa Trung Việt của từ 痞

    (Danh) Bệnh sưng đau tì tạng có cục gọi là bĩ khối .

    (Danh)
    Chứng bệnh khí huyết không thông (đông y).

    (Danh)
    Kẻ xấu ác, côn đồ, bất lương.
    ◎Như: địa bĩ kẻ lưu manh, bĩ côn du côn.

    bí, như "gặp vận bí" (gdhn)
    bĩ, như "bĩ côn (kẻ ác)" (gdhn)

    Nghĩa của 痞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pǐ]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: BĨ
    1. khối cứng; cục cứng; khối u cứng。痞块。
    2. côn đồ; lưu manh; vô lại。恶棍;流氓。
    痞子。
    côn đồ.
    地痞流氓。
    lưu manh côn đồ.
    Từ ghép:
    痞积 ; 痞块 ; 痞子

    Chữ gần giống với 痞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Chữ gần giống 痞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞 Tự hình chữ 痞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痞

    :gặp vận bí
    :bĩ côn (kẻ ác)
    痞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痞 Tìm thêm nội dung cho: 痞