Cao su chống va đập cửa

Chữ 痪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痪, chiết tự chữ HOÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痪:

痪 hoán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 痪

Chiết tự chữ hoán bao gồm chữ 病 奂 hoặc 疒 奂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 痪 cấu thành từ 2 chữ: 病, 奂
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • hoán
  • 2. 痪 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 奂
  • nạch
  • hoán
  • hoán [hoán]

    U+75EA, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瘓;
    Pinyin: huan4;
    Việt bính: wun6;

    hoán

    Nghĩa Trung Việt của từ 痪

    Giản thể của chữ .
    hoán, như "than hoán (tê liệt)" (gdhn)

    Nghĩa của 痪 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huàn]Bộ: 疒 - Nạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: HOÁN
    liệt; bị liệt。见〖瘫痪〗。

    Chữ gần giống với 痪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

    Dị thể chữ 痪

    ,

    Chữ gần giống 痪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 痪 Tự hình chữ 痪 Tự hình chữ 痪 Tự hình chữ 痪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 痪

    hoán:than hoán (tê liệt)
    痪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 痪 Tìm thêm nội dung cho: 痪