Cao su chống va đập cửa
Chữ 痪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 痪, chiết tự chữ HOÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 痪:
痪
Biến thể phồn thể: 瘓;
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
痪 hoán
hoán, như "than hoán (tê liệt)" (gdhn)
Pinyin: huan4;
Việt bính: wun6;
痪 hoán
Nghĩa Trung Việt của từ 痪
Giản thể của chữ 瘓.hoán, như "than hoán (tê liệt)" (gdhn)
Nghĩa của 痪 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàn]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: HOÁN
liệt; bị liệt。见〖瘫痪〗。
Số nét: 12
Hán Việt: HOÁN
liệt; bị liệt。见〖瘫痪〗。
Chữ gần giống với 痪:
㾓, 㾔, 㾕, 㾖, 㾗, 㾘, 㾙, 㾚, 㾛, 㾜, 㾝, 㾞, 㾟, 㾠, 㾡, 痗, 痘, 痙, 痚, 痛, 痜, 痞, 痟, 痠, 痡, 痢, 痣, 痤, 痦, 痧, 痨, 痩, 痪, 痫, 痢, 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,Dị thể chữ 痪
瘓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 痪
| hoán | 痪: | than hoán (tê liệt) |

Tìm hình ảnh cho: 痪 Tìm thêm nội dung cho: 痪
